F
Ford Escape
Thông số kỹ thuật theo từng đời xe: dung tích bình xăng, mức tiêu hao, loại nhớt và chu kỳ bảo dưỡng.
2023–nay
Titanium/Titanium Plus 1.5 & 2.0 EcoBoost (nhập Thái)
Chưa xác minh - vui lòng kiểm tra thêm
- Động cơ
- 1.5L EcoBoost I3 turbo xăng (~150 PS) / 2.0L EcoBoost I4 turbo xăng (~250 PS)
- Hộp số
- Tự động 8 cấp
- Dung tích bình xăng
- 57.00 lít
- Mức tiêu hao kết hợp
- 7.50 L/100km
- Mức tiêu hao đô thị
- 9.50 L/100km
- Mức tiêu hao cao tốc
- 6.30 L/100km
- Loại nhớt
- Ford/Castrol 5W-30 tổng hợp (WSS-M2C961-A1)
- Dung tích nhớt
- ~4.3-5.4L (kèm lọc)
- Chu kỳ thay nhớt
- 10.000 km hoặc 12 tháng
- Chu kỳ bảo dưỡng
- Bảo dưỡng định kỳ mỗi 10.000 km / 12 tháng
Nguồn tham khảo
2008–2012
XLS/XLT 2.3
Chưa xác minh - vui lòng kiểm tra thêm
- Động cơ
- 2.3L Duratec I4 xăng (~145 PS) / 3.0L Duratec V6 xăng (đời rất sớm)
- Hộp số
- Tự động 4 cấp
- Dung tích bình xăng
- 62.00 lít
- Mức tiêu hao kết hợp
- 11.00 L/100km
- Mức tiêu hao đô thị
- 13.00 L/100km
- Mức tiêu hao cao tốc
- 9.00 L/100km
- Loại nhớt
- Motorcraft 5W-20 / 5W-30 tổng hợp bán phần
- Dung tích nhớt
- ~4.3L (kèm lọc)
- Chu kỳ thay nhớt
- 5.000-10.000 km hoặc 6-12 tháng
- Chu kỳ bảo dưỡng
- Bảo dưỡng định kỳ mỗi 5.000 km
Nguồn tham khảo
Ghi chép và nhắc bảo dưỡng đúng chu kỳ cho xe của bạn
NoteDri tự điền thông số theo hãng · dòng · đời xe, nhắc thay nhớt và bảo dưỡng đúng hạn.
Bắt đầu ngay