F
Ford Everest
Thông số kỹ thuật theo từng đời xe: dung tích bình xăng, mức tiêu hao, loại nhớt và chu kỳ bảo dưỡng.
2022–nay
Ambiente/Sport/Titanium/Platinum (2.0 Turbo & Bi-Turbo)
Đã xác minh
- Động cơ
- 2.0L EcoBlue Single Turbo I4 diesel (170-180 PS) / 2.0L EcoBlue Bi-Turbo I4 diesel (210-213 PS, 500 Nm)
- Hộp số
- Tự động 6 cấp (single) / Tự động 10 cấp (Bi-Turbo)
- Dung tích bình xăng
- 80.00 lít
- Mức tiêu hao kết hợp
- 7.50 L/100km
- Mức tiêu hao đô thị
- 9.50 L/100km
- Mức tiêu hao cao tốc
- 6.30 L/100km
- Loại nhớt
- Ford/Castrol 5W-30 tổng hợp (ACEA C2, WSS-M2C950-A)
- Dung tích nhớt
- ~8.1L (kèm lọc)
- Chu kỳ thay nhớt
- 8.000-10.000 km hoặc 12 tháng
- Chu kỳ bảo dưỡng
- Bảo dưỡng định kỳ mỗi 8.000-10.000 km / 12 tháng
Nguồn tham khảo
2018–2022
Ambiente/Trend/Titanium (2.0 Turbo & Bi-Turbo)
Đã xác minh
- Động cơ
- 2.0L EcoBlue Single Turbo I4 diesel (180 PS) / 2.0L EcoBlue Bi-Turbo I4 diesel (213 PS, 500 Nm)
- Hộp số
- Tự động 6 cấp (single turbo) / Tự động 10 cấp (Bi-Turbo)
- Dung tích bình xăng
- 80.00 lít
- Mức tiêu hao kết hợp
- 7.50 L/100km
- Mức tiêu hao đô thị
- 9.50 L/100km
- Mức tiêu hao cao tốc
- 6.30 L/100km
- Loại nhớt
- Ford/Castrol 5W-30 tổng hợp (ACEA C2, WSS-M2C950-A)
- Dung tích nhớt
- ~6.9-7.0L (kèm lọc)
- Chu kỳ thay nhớt
- 8.000-10.000 km hoặc 12 tháng
- Chu kỳ bảo dưỡng
- Bảo dưỡng định kỳ mỗi 8.000-10.000 km / 12 tháng
Nguồn tham khảo
2015–2018
Ambiente/Trend/Titanium (2.2 & 3.2 TDCi)
Đã xác minh
- Động cơ
- 2.2L Duratorq TDCi I4 diesel (160 PS) / 3.2L Duratorq TDCi I5 diesel (200 PS)
- Hộp số
- Số sàn 6 cấp / Tự động 6 cấp
- Dung tích bình xăng
- 80.00 lít
- Mức tiêu hao kết hợp
- 8.30 L/100km
- Mức tiêu hao đô thị
- 10.50 L/100km
- Mức tiêu hao cao tốc
- 6.80 L/100km
- Loại nhớt
- Ford/Castrol 5W-30 tổng hợp (ACEA C2/C3, WSS-M2C913)
- Dung tích nhớt
- 2.2L: ~8.0L; 3.2L: ~8.7L (kèm lọc)
- Chu kỳ thay nhớt
- 8.000-10.000 km hoặc 6-12 tháng
- Chu kỳ bảo dưỡng
- Bảo dưỡng định kỳ mỗi 5.000-10.000 km
Nguồn tham khảo
Ghi chép và nhắc bảo dưỡng đúng chu kỳ cho xe của bạn
NoteDri tự điền thông số theo hãng · dòng · đời xe, nhắc thay nhớt và bảo dưỡng đúng hạn.
Bắt đầu ngay