F
Ford Explorer
Thông số kỹ thuật theo từng đời xe: dung tích bình xăng, mức tiêu hao, loại nhớt và chu kỳ bảo dưỡng.
2022–nay
Limited 2.3 EcoBoost 4WD (nhập Mỹ)
Thông tin tham khảo
- Động cơ
- 2.3L EcoBoost I4 turbo xăng (300-301 PS, ~431 Nm)
- Hộp số
- Tự động 10 cấp
- Dung tích bình xăng
- 70.10 lít
- Mức tiêu hao kết hợp
- 11.50 L/100km
- Mức tiêu hao đô thị
- 13.50 L/100km
- Mức tiêu hao cao tốc
- 9.00 L/100km
- Loại nhớt
- Motorcraft/Ford 5W-30 tổng hợp (WSS-M2C961-A1)
- Dung tích nhớt
- ~5.7L (kèm lọc)
- Chu kỳ thay nhớt
- 8.000-12.000 km hoặc 12 tháng
- Chu kỳ bảo dưỡng
- Bảo dưỡng định kỳ mỗi 8.000-10.000 km
Nguồn tham khảo
2016–2019
Limited 2.3 EcoBoost 4WD
Thông tin tham khảo
- Động cơ
- 2.3L EcoBoost I4 turbo xăng (273-280 PS, 420-430 Nm)
- Hộp số
- Tự động 6 cấp
- Dung tích bình xăng
- 70.40 lít
- Mức tiêu hao kết hợp
- 11.00 L/100km
- Mức tiêu hao đô thị
- 13.50 L/100km
- Mức tiêu hao cao tốc
- 9.00 L/100km
- Loại nhớt
- Motorcraft/Ford 5W-30 tổng hợp (WSS-M2C946-A)
- Dung tích nhớt
- ~5.7L (kèm lọc)
- Chu kỳ thay nhớt
- 8.000-12.000 km hoặc 12 tháng
- Chu kỳ bảo dưỡng
- Bảo dưỡng định kỳ mỗi 8.000-10.000 km
Nguồn tham khảo
Ghi chép và nhắc bảo dưỡng đúng chu kỳ cho xe của bạn
NoteDri tự điền thông số theo hãng · dòng · đời xe, nhắc thay nhớt và bảo dưỡng đúng hạn.
Bắt đầu ngay