NoteDri
Blog
F Ford

Ford Fiesta

Thông số kỹ thuật theo từng đời xe: dung tích bình xăng, mức tiêu hao, loại nhớt và chu kỳ bảo dưỡng.

2014–2018 Trend/Sport/Titanium 1.5 Ti-VCT & 1.0 EcoBoost Thông tin tham khảo
Động cơ
1.5L Ti-VCT I4 xăng (110-112 PS) / 1.0L EcoBoost I3 turbo xăng (125 PS, 170 Nm)
Hộp số
Số sàn 5 cấp / Tự động ly hợp kép 6 cấp (PowerShift)
Dung tích bình xăng
45.00 lít
Mức tiêu hao kết hợp
5.80 L/100km
Mức tiêu hao đô thị
7.50 L/100km
Mức tiêu hao cao tốc
4.70 L/100km
Loại nhớt
1.5L: 5W-30; 1.0 EcoBoost: 5W-20 tổng hợp (WSS-M2C948-B)
Dung tích nhớt
1.5L: ~4.1L; 1.0 EcoBoost: ~3.8L (kèm lọc)
Chu kỳ thay nhớt
10.000 km hoặc 12 tháng
Chu kỳ bảo dưỡng
Bảo dưỡng định kỳ mỗi 5.000-10.000 km
2011–2013 1.6 Ti-VCT (sedan/hatchback) Thông tin tham khảo
Động cơ
1.6L Ti-VCT I4 xăng (120 PS, 152 Nm)
Hộp số
Số sàn 5 cấp / Tự động ly hợp kép 6 cấp (PowerShift)
Dung tích bình xăng
45.00 lít
Mức tiêu hao kết hợp
6.50 L/100km
Mức tiêu hao đô thị
8.50 L/100km
Mức tiêu hao cao tốc
5.00 L/100km
Loại nhớt
Ford/Castrol 5W-30 tổng hợp (WSS-M2C913)
Dung tích nhớt
~4.1L (kèm lọc)
Chu kỳ thay nhớt
10.000 km hoặc 12 tháng
Chu kỳ bảo dưỡng
Bảo dưỡng định kỳ mỗi 5.000-10.000 km

Ghi chép và nhắc bảo dưỡng đúng chu kỳ cho xe của bạn

NoteDri tự điền thông số theo hãng · dòng · đời xe, nhắc thay nhớt và bảo dưỡng đúng hạn.

Bắt đầu ngay