F
Ford Focus
Thông số kỹ thuật theo từng đời xe: dung tích bình xăng, mức tiêu hao, loại nhớt và chu kỳ bảo dưỡng.
2016–2018
Trend/Titanium/Sport+ 1.5 EcoBoost (sedan/hatchback)
Thông tin tham khảo
- Động cơ
- 1.5L EcoBoost I4 turbo xăng (180 PS, 240 Nm)
- Hộp số
- Tự động ly hợp kép 6 cấp (PowerShift)
- Dung tích bình xăng
- 55.00 lít
- Mức tiêu hao kết hợp
- 7.00 L/100km
- Mức tiêu hao đô thị
- 9.00 L/100km
- Mức tiêu hao cao tốc
- 5.50 L/100km
- Loại nhớt
- Ford/Castrol 5W-20 / 5W-30 tổng hợp (WSS-M2C948-B)
- Dung tích nhớt
- ~4.1L (kèm lọc)
- Chu kỳ thay nhớt
- 10.000 km hoặc 12 tháng
- Chu kỳ bảo dưỡng
- Bảo dưỡng định kỳ mỗi 5.000-10.000 km
Nguồn tham khảo
2012–2015
Trend/Sport/Titanium 1.6 & 2.0 (sedan/hatchback)
Thông tin tham khảo
- Động cơ
- 1.6L Ti-VCT I4 xăng (125 PS) / 2.0L GDI Ti-VCT I4 xăng (170 PS)
- Hộp số
- Tự động ly hợp kép 6 cấp (PowerShift)
- Dung tích bình xăng
- 55.00 lít
- Mức tiêu hao kết hợp
- 7.50 L/100km
- Mức tiêu hao đô thị
- 9.50 L/100km
- Mức tiêu hao cao tốc
- 5.80 L/100km
- Loại nhớt
- Ford/Castrol 5W-20 / 5W-30 tổng hợp (WSS-M2C948-B)
- Dung tích nhớt
- ~4.1-4.3L (kèm lọc)
- Chu kỳ thay nhớt
- 10.000 km hoặc 12 tháng
- Chu kỳ bảo dưỡng
- Bảo dưỡng định kỳ mỗi 5.000-10.000 km
Nguồn tham khảo
2005–2012
1.8 MT/AT & 2.0 Ghia (đời cũ classic)
Chưa xác minh - vui lòng kiểm tra thêm
- Động cơ
- 1.8L Duratec I4 xăng (125 PS) / 2.0L Duratec I4 xăng (143 PS)
- Hộp số
- Số sàn 5 cấp / Tự động 4 cấp
- Dung tích bình xăng
- 55.00 lít
- Mức tiêu hao kết hợp
- 8.50 L/100km
- Mức tiêu hao đô thị
- 10.50 L/100km
- Mức tiêu hao cao tốc
- 6.80 L/100km
- Loại nhớt
- Ford/Castrol 5W-30 tổng hợp (WSS-M2C913)
- Dung tích nhớt
- ~4.3L (kèm lọc)
- Chu kỳ thay nhớt
- 10.000 km hoặc 12 tháng
- Chu kỳ bảo dưỡng
- Bảo dưỡng định kỳ mỗi 5.000-10.000 km
Nguồn tham khảo
Ghi chép và nhắc bảo dưỡng đúng chu kỳ cho xe của bạn
NoteDri tự điền thông số theo hãng · dòng · đời xe, nhắc thay nhớt và bảo dưỡng đúng hạn.
Bắt đầu ngay