H
Honda Civic
Thông số kỹ thuật theo từng đời xe: dung tích bình xăng, mức tiêu hao, loại nhớt và chu kỳ bảo dưỡng.
2022–nay
Bản E / G / RS (1.5 Turbo, nhập Thái Lan)
Đã xác minh
- Động cơ
- 1.5L VTEC Turbo DOHC, 4 xi-lanh, 1498cc, 178 mã lực/6000rpm, 240Nm/1700-4500rpm
- Hộp số
- CVT, dẫn động cầu trước
- Dung tích bình xăng
- 47.00 lít
- Mức tiêu hao kết hợp
- 6.20 L/100km
- Mức tiêu hao đô thị
- 7.60 L/100km
- Mức tiêu hao cao tốc
- 5.20 L/100km
- Loại nhớt
- 0W-20 full synthetic (API SP)
- Dung tích nhớt
- ~3.7L (có lọc)
- Chu kỳ thay nhớt
- 5.000-10.000 km hoặc 6-12 tháng
- Chu kỳ bảo dưỡng
- Bảo dưỡng định kỳ mỗi 5.000 km. Đã sửa tiêu hao kết hợp về ~6.2 L/100km (công bố RS), giá trị 7.1 trước đó là theo chu trình EPA Mỹ
Nguồn tham khảo
2017–2021
Bản G / L / RS (1.5 Turbo, nhập Thái Lan)
Đã xác minh
- Động cơ
- 1.5L VTEC Turbo DOHC, 4 xi-lanh, 1498cc, 170-173 mã lực/5500rpm, 220Nm/1700-5500rpm
- Hộp số
- CVT, dẫn động cầu trước
- Dung tích bình xăng
- 47.00 lít
- Mức tiêu hao kết hợp
- 5.80 L/100km
- Mức tiêu hao đô thị
- 7.40 L/100km
- Mức tiêu hao cao tốc
- 4.80 L/100km
- Loại nhớt
- 0W-20 full synthetic (API SN/SP)
- Dung tích nhớt
- ~3.5-3.7L (có lọc)
- Chu kỳ thay nhớt
- 5.000-10.000 km hoặc 6-12 tháng
- Chu kỳ bảo dưỡng
- Bảo dưỡng định kỳ mỗi 5.000 km
Nguồn tham khảo
2012–2015
Bản 1.8L / 2.0L AT
Thông tin tham khảo
- Động cơ
- 1.8L i-VTEC (142 mã lực) / 2.0L i-VTEC (155 mã lực) SOHC, 4 xi-lanh
- Hộp số
- AT 5 cấp (1.8L có MT 5 cấp), dẫn động cầu trước
- Dung tích bình xăng
- 50.00 lít
- Mức tiêu hao kết hợp
- 7.50 L/100km
- Mức tiêu hao đô thị
- 10.70 L/100km
- Mức tiêu hao cao tốc
- 5.80 L/100km
- Loại nhớt
- 5W-30 / 0W-20 synthetic
- Dung tích nhớt
- ~3.7-4.0L (có lọc)
- Chu kỳ thay nhớt
- 5.000-10.000 km hoặc 6-12 tháng
- Chu kỳ bảo dưỡng
- Bảo dưỡng định kỳ mỗi 5.000 km (số liệu tiêu hao cho bản 2.0L)
Nguồn tham khảo
2006–2011
Bản 1.8 MT/AT / 2.0 AT
Thông tin tham khảo
- Động cơ
- 1.8L SOHC i-VTEC (R18, 138-140 mã lực) / 2.0L DOHC i-VTEC (K20, 153-155 mã lực), 4 xi-lanh
- Hộp số
- MT 5 cấp (1.8) / AT 5 cấp, dẫn động cầu trước
- Dung tích bình xăng
- 50.00 lít
- Mức tiêu hao kết hợp
- 8.00 L/100km
- Mức tiêu hao đô thị
- 10.50 L/100km
- Mức tiêu hao cao tốc
- 6.50 L/100km
- Loại nhớt
- 5W-30 / 5W-40 synthetic (API SM/SN)
- Dung tích nhớt
- ~3.7-4.0L (có lọc)
- Chu kỳ thay nhớt
- 5.000-10.000 km hoặc 6-12 tháng
- Chu kỳ bảo dưỡng
- Bảo dưỡng định kỳ mỗi 5.000 km. Đây là thế hệ Civic đầu tiên lắp ráp/bán tại VN (từ 2006)
Nguồn tham khảo
Ghi chép và nhắc bảo dưỡng đúng chu kỳ cho xe của bạn
NoteDri tự điền thông số theo hãng · dòng · đời xe, nhắc thay nhớt và bảo dưỡng đúng hạn.
Bắt đầu ngay