H
Honda HR-V
Thông số kỹ thuật theo từng đời xe: dung tích bình xăng, mức tiêu hao, loại nhớt và chu kỳ bảo dưỡng.
2022–nay
Bản G / L / RS (1.5 Turbo, nhập Thái Lan)
Đã xác minh
- Động cơ
- 1.5L VTEC Turbo DOHC, 4 xi-lanh, 1498cc, 174 mã lực, 240Nm (bản G/L dùng 1.5L NA i-VTEC ~121 mã lực)
- Hộp số
- CVT, dẫn động cầu trước
- Dung tích bình xăng
- 40.00 lít
- Mức tiêu hao kết hợp
- 6.70 L/100km
- Mức tiêu hao đô thị
- 8.70 L/100km
- Mức tiêu hao cao tốc
- 5.50 L/100km
- Loại nhớt
- 0W-20 full synthetic (API SP)
- Dung tích nhớt
- ~3.7L (có lọc)
- Chu kỳ thay nhớt
- 5.000-10.000 km hoặc 6-12 tháng
- Chu kỳ bảo dưỡng
- Bảo dưỡng định kỳ mỗi 5.000 km; số liệu tiêu hao cho bản RS Turbo
Nguồn tham khảo
2018–2021
Bản G / L (1.8L NA, nhập Thái Lan)
Đã xác minh
- Động cơ
- 1.8L SOHC i-VTEC, 4 xi-lanh, 1799cc, 141 mã lực/6500rpm, 172Nm/4300rpm
- Hộp số
- CVT, dẫn động cầu trước
- Dung tích bình xăng
- 40.00 lít
- Mức tiêu hao kết hợp
- 6.70 L/100km
- Mức tiêu hao đô thị
- 8.80 L/100km
- Mức tiêu hao cao tốc
- 5.40 L/100km
- Loại nhớt
- 0W-20 full synthetic
- Dung tích nhớt
- ~3.7L (có lọc)
- Chu kỳ thay nhớt
- 5.000-10.000 km hoặc 6-12 tháng
- Chu kỳ bảo dưỡng
- Bảo dưỡng định kỳ mỗi 5.000 km. HR-V gen2 (2018) là đời đầu tiên bán chính hãng tại VN
Nguồn tham khảo
Ghi chép và nhắc bảo dưỡng đúng chu kỳ cho xe của bạn
NoteDri tự điền thông số theo hãng · dòng · đời xe, nhắc thay nhớt và bảo dưỡng đúng hạn.
Bắt đầu ngay