H
Hyundai Accent
Thông số kỹ thuật theo từng đời xe: dung tích bình xăng, mức tiêu hao, loại nhớt và chu kỳ bảo dưỡng.
2024–nay
Bản 1.5 MT Tiêu chuẩn / 1.5 AT (CVT) Tiêu chuẩn / 1.5 AT Đặc biệt / 1.5 AT Cao cấp
Đã xác minh
- Động cơ
- Smartstream 1.5L MPI (115 mã lực, 144 Nm @ 4.500 v/p)
- Hộp số
- Số sàn 6 cấp (6MT) / Tự động vô cấp (CVT/IVT)
- Dung tích bình xăng
- 45.00 lít
- Mức tiêu hao kết hợp
- 5.79 L/100km
- Mức tiêu hao đô thị
- 6.50 L/100km
- Mức tiêu hao cao tốc
- 5.00 L/100km
- Loại nhớt
- 5W-30 (Smartstream)
- Dung tích nhớt
- ~3.6L (kèm lọc dầu)
- Chu kỳ thay nhớt
- 5.000 km hoặc 6 tháng
- Chu kỳ bảo dưỡng
- Bảo dưỡng định kỳ mỗi 5.000 km
Nguồn tham khảo
2018–2023
Bản 1.4 MT Tiêu chuẩn / 1.4 MT / 1.4 AT / 1.4 AT Đặc biệt
Thông tin tham khảo
- Động cơ
- Kappa 1.4L MPI Dual CVVT (100 mã lực @ 6.000 v/p, 132 Nm @ 4.000 v/p)
- Hộp số
- Số sàn 6 cấp (6MT) / Tự động 6 cấp (6AT)
- Dung tích bình xăng
- 43.00 lít
- Mức tiêu hao kết hợp
- 6.00 L/100km
- Mức tiêu hao đô thị
- 7.00 L/100km
- Mức tiêu hao cao tốc
- 5.00 L/100km
- Loại nhớt
- 5W-30 hoặc 5W-40 (API SM/SN)
- Dung tích nhớt
- ~3.3L (kèm lọc ~3.6L)
- Chu kỳ thay nhớt
- 5.000 km hoặc 6 tháng
- Chu kỳ bảo dưỡng
- Bảo dưỡng định kỳ mỗi 5.000 km
Nguồn tham khảo
2011–2017
Bản 1.4 MT/AT, 1.6 (Blue/HB)
Thông tin tham khảo
- Động cơ
- Gamma 1.4L CVVT (107 mã lực, 138 Nm) / Gamma 1.6L GDI (138 mã lực)
- Hộp số
- Số sàn 6 cấp (6MT) / Tự động 6 cấp (6AT)
- Dung tích bình xăng
- 43.00 lít
- Mức tiêu hao kết hợp
- 5.50 L/100km
- Mức tiêu hao đô thị
- 6.40 L/100km
- Mức tiêu hao cao tốc
- 4.70 L/100km
- Loại nhớt
- 5W-30 hoặc 5W-40 (API SM/SN)
- Dung tích nhớt
- ~3.3L (kèm lọc ~3.6L)
- Chu kỳ thay nhớt
- 5.000 km hoặc 6 tháng
- Chu kỳ bảo dưỡng
- Bảo dưỡng định kỳ mỗi 5.000 km
Nguồn tham khảo
Ghi chép và nhắc bảo dưỡng đúng chu kỳ cho xe của bạn
NoteDri tự điền thông số theo hãng · dòng · đời xe, nhắc thay nhớt và bảo dưỡng đúng hạn.
Bắt đầu ngay