K
Kia K5 / Optima
Thông số kỹ thuật theo từng đời xe: dung tích bình xăng, mức tiêu hao, loại nhớt và chu kỳ bảo dưỡng.
2021–nay
Bản 2.0 Luxury/Premium, 2.5 GT-Line
Thông tin tham khảo
- Động cơ
- 2.0L Smartstream MPI (152 mã lực, 192 Nm) hoặc 2.5L Theta III GDI (191 mã lực, 246 Nm)
- Hộp số
- Tự động 6 cấp (2.0) / Tự động 8 cấp (2.5)
- Dung tích bình xăng
- 70.00 lít
- Mức tiêu hao kết hợp
- 8.20 L/100km
- Mức tiêu hao đô thị
- 11.00 L/100km
- Mức tiêu hao cao tốc
- 6.30 L/100km
- Loại nhớt
- 5W-30 (API SN/SP)
- Dung tích nhớt
- 4.6 L (2.5L); 4.0 L (2.0L)
- Chu kỳ thay nhớt
- 5.000-10.000 km
- Chu kỳ bảo dưỡng
- Bảo dưỡng định kỳ mỗi 5.000 km hoặc 6 tháng
Nguồn tham khảo
2016–2020
Bản 2.0 Standard/Luxury, 2.4 GT-Line
Thông tin tham khảo
- Động cơ
- 2.0L Nu MPI (152-165 mã lực, 194-200 Nm) hoặc 2.4L GDI (176 mã lực, 228 Nm)
- Hộp số
- Tự động 6 cấp
- Dung tích bình xăng
- 70.00 lít
- Mức tiêu hao kết hợp
- 8.50 L/100km
- Mức tiêu hao đô thị
- 11.50 L/100km
- Mức tiêu hao cao tốc
- 6.50 L/100km
- Loại nhớt
- 5W-30 (API SN)
- Dung tích nhớt
- 4.6 L (2.4L); 4.0 L (2.0L)
- Chu kỳ thay nhớt
- 5.000-10.000 km
- Chu kỳ bảo dưỡng
- Bảo dưỡng định kỳ mỗi 5.000 km hoặc 6 tháng
Nguồn tham khảo
2011–2015
Bản EX/SX 2.0 (nhập khẩu Hàn Quốc)
Thông tin tham khảo
- Động cơ
- 2.0L Theta II MPI Dual CVVT (162-165 mã lực, 198 Nm)
- Hộp số
- Tự động 6 cấp
- Dung tích bình xăng
- 70.00 lít
- Mức tiêu hao kết hợp
- 8.60 L/100km
- Mức tiêu hao đô thị
- 11.50 L/100km
- Mức tiêu hao cao tốc
- 6.70 L/100km
- Loại nhớt
- 5W-30 (API SM/SN)
- Dung tích nhớt
- 4.0 L
- Chu kỳ thay nhớt
- 5.000-10.000 km
- Chu kỳ bảo dưỡng
- Bảo dưỡng định kỳ mỗi 5.000 km hoặc 6 tháng
Nguồn tham khảo
Ghi chép và nhắc bảo dưỡng đúng chu kỳ cho xe của bạn
NoteDri tự điền thông số theo hãng · dòng · đời xe, nhắc thay nhớt và bảo dưỡng đúng hạn.
Bắt đầu ngay