NoteDri
Blog
M Mazda

Mazda BT-50

Thông số kỹ thuật theo từng đời xe: dung tích bình xăng, mức tiêu hao, loại nhớt và chu kỳ bảo dưỡng.

2021–nay Bản 1.9L Standard/Luxury/Premium & 3.0L Premium 4x4 Thông tin tham khảo
Động cơ
1.9L RZ4E diesel I4 turbo (148 mã lực/350 Nm) hoặc 3.0L 4JJ3 diesel I4 turbo (188 mã lực/450 Nm)
Hộp số
Số sàn 6 cấp (MT) / tự động 6 cấp (AT); 4x2 hoặc 4x4
Dung tích bình xăng
76.00 lít
Mức tiêu hao kết hợp
7.60 L/100km
Mức tiêu hao đô thị
9.50 L/100km
Mức tiêu hao cao tốc
6.50 L/100km
Loại nhớt
Dầu diesel tổng hợp 5W-30 (API CK-4 / ACEA, động cơ Isuzu)
Dung tích nhớt
1.9L: ~6.0L; 3.0L: ~7.4L (kèm lọc)
Chu kỳ thay nhớt
5.000-10.000 km hoặc 6 tháng
Chu kỳ bảo dưỡng
Bảo dưỡng định kỳ mỗi 5.000-10.000 km

Nguồn tham khảo

2012–2020 Bản 2.2L AT/MT & 3.2L 4x4 AT Thông tin tham khảo
Động cơ
2.2L Duratorq diesel I4 turbo (148-150 mã lực/375 Nm) hoặc 3.2L diesel I5 turbo (197-200 mã lực/470 Nm)
Hộp số
Số sàn 6 cấp (MT) / tự động 6 cấp (AT); 4x2 hoặc 4x4
Dung tích bình xăng
80.00 lít
Mức tiêu hao kết hợp
8.50 L/100km
Mức tiêu hao đô thị
11.00 L/100km
Mức tiêu hao cao tốc
7.00 L/100km
Loại nhớt
Dầu diesel tổng hợp 5W-30 (ACEA / API CJ-4, dùng cho động cơ Duratorq)
Dung tích nhớt
2.2L: ~6.2L; 3.2L: ~8.3L (kèm lọc)
Chu kỳ thay nhớt
5.000-10.000 km hoặc 6 tháng
Chu kỳ bảo dưỡng
Bảo dưỡng định kỳ mỗi 5.000-10.000 km
2011–2012 Bản 3.0L 4x4 (số sàn) - nhập khẩu Thái Lan Thông tin tham khảo
Động cơ
3.0L MZR-CD diesel I4 turbo (154 mã lực/380 Nm)
Hộp số
Số sàn 5 cấp (MT); 4x4
Dung tích bình xăng
70.00 lít
Mức tiêu hao kết hợp
9.50 L/100km
Mức tiêu hao đô thị
12.00 L/100km
Mức tiêu hao cao tốc
8.00 L/100km
Loại nhớt
Dầu diesel tổng hợp 5W-30 / 15W-40 (API CI-4/CJ-4)
Dung tích nhớt
~7.0L (kèm lọc)
Chu kỳ thay nhớt
5.000-10.000 km hoặc 6 tháng
Chu kỳ bảo dưỡng
Bảo dưỡng định kỳ mỗi 5.000-10.000 km

Nguồn tham khảo

Ghi chép và nhắc bảo dưỡng đúng chu kỳ cho xe của bạn

NoteDri tự điền thông số theo hãng · dòng · đời xe, nhắc thay nhớt và bảo dưỡng đúng hạn.

Bắt đầu ngay