M
Mazda Mazda2
Thông số kỹ thuật theo từng đời xe: dung tích bình xăng, mức tiêu hao, loại nhớt và chu kỳ bảo dưỡng.
2022–nay
Bản 1.5 Standard / Luxury / Premium (sedan & hatchback)
Đã xác minh
- Động cơ
- 1.5L SkyActiv-G I4 (110 mã lực/144 Nm)
- Hộp số
- Tự động 6 cấp (AT)
- Dung tích bình xăng
- 44.00 lít
- Mức tiêu hao kết hợp
- 5.30 L/100km
- Mức tiêu hao đô thị
- 6.80 L/100km
- Mức tiêu hao cao tốc
- 4.50 L/100km
- Loại nhớt
- Dầu tổng hợp 0W-20 (API SN/SP, ILSAC GF-5/GF-6)
- Dung tích nhớt
- ~3.6-4.2L (kèm lọc)
- Chu kỳ thay nhớt
- 5.000 km hoặc 6 tháng (đô thị); tối đa 10.000 km
- Chu kỳ bảo dưỡng
- Bảo dưỡng định kỳ mỗi 5.000 km
Nguồn tham khảo
2015–2022
Bản 1.5 Deluxe / Luxury / Premium (sedan & hatchback)
Đã xác minh
- Động cơ
- 1.5L SkyActiv-G I4 (110 mã lực/144 Nm)
- Hộp số
- Tự động 6 cấp (AT)
- Dung tích bình xăng
- 44.00 lít
- Mức tiêu hao kết hợp
- 5.30 L/100km
- Mức tiêu hao đô thị
- 6.80 L/100km
- Mức tiêu hao cao tốc
- 4.50 L/100km
- Loại nhớt
- Dầu tổng hợp 0W-20 (API SN/SP, ILSAC GF-5/GF-6)
- Dung tích nhớt
- ~3.6-4.2L (kèm lọc)
- Chu kỳ thay nhớt
- 5.000 km hoặc 6 tháng (đô thị); tối đa 10.000 km
- Chu kỳ bảo dưỡng
- Bảo dưỡng định kỳ mỗi 5.000 km
Nguồn tham khảo
2011–2014
Bản 1.5 S (sedan & hatchback) - lắp ráp VinaMazda
Thông tin tham khảo
- Động cơ
- 1.5L MZR I4 (103 mã lực/135 Nm)
- Hộp số
- Tự động 4 cấp (AT) hoặc số sàn 5 cấp (MT)
- Dung tích bình xăng
- 43.00 lít
- Mức tiêu hao kết hợp
- 6.50 L/100km
- Mức tiêu hao đô thị
- 8.00 L/100km
- Mức tiêu hao cao tốc
- 5.50 L/100km
- Loại nhớt
- Dầu tổng hợp 5W-30 / 0W-20 (API SN, ILSAC GF-5)
- Dung tích nhớt
- ~3.5-4.0L (kèm lọc)
- Chu kỳ thay nhớt
- 5.000 km hoặc 6 tháng (đô thị); tối đa 10.000 km
- Chu kỳ bảo dưỡng
- Bảo dưỡng định kỳ mỗi 5.000 km
Nguồn tham khảo
Ghi chép và nhắc bảo dưỡng đúng chu kỳ cho xe của bạn
NoteDri tự điền thông số theo hãng · dòng · đời xe, nhắc thay nhớt và bảo dưỡng đúng hạn.
Bắt đầu ngay