M
Mazda Mazda6
Thông số kỹ thuật theo từng đời xe: dung tích bình xăng, mức tiêu hao, loại nhớt và chu kỳ bảo dưỡng.
2017–nay
Bản 2.0L / 2.5L (facelift GL)
Thông tin tham khảo
- Động cơ
- 2.0L SkyActiv-G (153-155 mã lực/200 Nm) hoặc 2.5L SkyActiv-G (188-192 mã lực/256 Nm)
- Hộp số
- Tự động 6 cấp (AT)
- Dung tích bình xăng
- 62.00 lít
- Mức tiêu hao kết hợp
- 6.60 L/100km
- Mức tiêu hao đô thị
- 8.50 L/100km
- Mức tiêu hao cao tốc
- 5.50 L/100km
- Loại nhớt
- Dầu tổng hợp 0W-20 (API SN/SP, ILSAC GF-5/GF-6)
- Dung tích nhớt
- 2.0L: ~4.3L; 2.5L: ~4.5L (kèm lọc)
- Chu kỳ thay nhớt
- 5.000 km hoặc 6 tháng (đô thị); tối đa 10.000 km
- Chu kỳ bảo dưỡng
- Bảo dưỡng định kỳ mỗi 5.000 km
Nguồn tham khảo
2014–2016
Bản 2.0L / 2.5L Premium
Thông tin tham khảo
- Động cơ
- 2.0L SkyActiv-G (155 mã lực/200 Nm) hoặc 2.5L SkyActiv-G (192 mã lực/256 Nm)
- Hộp số
- Tự động 6 cấp (AT)
- Dung tích bình xăng
- 62.00 lít
- Mức tiêu hao kết hợp
- 6.60 L/100km
- Mức tiêu hao đô thị
- 8.50 L/100km
- Mức tiêu hao cao tốc
- 5.50 L/100km
- Loại nhớt
- Dầu tổng hợp 0W-20 (API SN/SP, ILSAC GF-5/GF-6)
- Dung tích nhớt
- 2.0L: ~4.3L; 2.5L: ~4.5L (kèm lọc)
- Chu kỳ thay nhớt
- 5.000 km hoặc 6 tháng (đô thị); tối đa 10.000 km
- Chu kỳ bảo dưỡng
- Bảo dưỡng định kỳ mỗi 5.000 km
Nguồn tham khảo
Ghi chép và nhắc bảo dưỡng đúng chu kỳ cho xe của bạn
NoteDri tự điền thông số theo hãng · dòng · đời xe, nhắc thay nhớt và bảo dưỡng đúng hạn.
Bắt đầu ngay