M
MG HS
Thông số kỹ thuật theo từng đời xe: dung tích bình xăng, mức tiêu hao, loại nhớt và chu kỳ bảo dưỡng.
2024–nay
1.5T Deluxe (DEX) / 1.5T Luxury (LUX) - facelift gen1, nhập Thái Lan (động cơ FFV)
Đã xác minh
- Động cơ
- 1.5T GDI tăng áp 1.490 cc, 168 mã lực, 275 Nm (đạt Euro 5)
- Hộp số
- DCT ly hợp kép 7 cấp (ướt), dẫn động cầu trước (2WD)
- Dung tích bình xăng
- 55.00 lít
- Mức tiêu hao kết hợp
- 6.80 L/100km
- Mức tiêu hao đô thị
- 8.50 L/100km
- Mức tiêu hao cao tốc
- 5.80 L/100km
- Loại nhớt
- 5W-30 tổng hợp toàn phần, API SN Plus/SP (động cơ tăng áp GDI, chống LSPI)
- Dung tích nhớt
- khoảng 4.5 lít (kèm thay lọc)
- Chu kỳ thay nhớt
- 10.000 km / 6 tháng (dầu tổng hợp) - lần đầu 5.000 km
- Chu kỳ bảo dưỡng
- Bảo dưỡng định kỳ mỗi 5.000-10.000 km
Nguồn tham khảo
2020–2022
1.5T 2WD Sport (160 mã lực, DCT 7) / 2.0T AWD Trophy (225 mã lực, DCT 6)
Đã xác minh
- Động cơ
- 1.5T tăng áp cuộn kép 1.490 cc, 160 mã lực / 250 Nm (bản 2WD); hoặc 2.0T tăng áp 1.998 cc, 225 mã lực / 360 Nm (bản AWD Trophy)
- Hộp số
- DCT ly hợp kép 7 cấp (1.5T, 2WD) hoặc DCT 6 cấp (2.0T, AWD 4 bánh)
- Dung tích bình xăng
- 55.00 lít
- Mức tiêu hao kết hợp
- 7.10 L/100km
- Mức tiêu hao đô thị
- 9.00 L/100km
- Mức tiêu hao cao tốc
- 6.00 L/100km
- Loại nhớt
- 5W-30 tổng hợp toàn phần, API SN Plus/SP (động cơ tăng áp GDI, chống LSPI)
- Dung tích nhớt
- khoảng 4.5-5.0 lít (kèm thay lọc)
- Chu kỳ thay nhớt
- 10.000 km / 6 tháng (dầu tổng hợp) - lần đầu 5.000 km
- Chu kỳ bảo dưỡng
- Bảo dưỡng định kỳ mỗi 5.000-10.000 km; lưu ý động cơ turbo cần dầu chịu nhiệt cao
Nguồn tham khảo
Ghi chép và nhắc bảo dưỡng đúng chu kỳ cho xe của bạn
NoteDri tự điền thông số theo hãng · dòng · đời xe, nhắc thay nhớt và bảo dưỡng đúng hạn.
Bắt đầu ngay