M
Mitsubishi Outlander
Thông số kỹ thuật theo từng đời xe: dung tích bình xăng, mức tiêu hao, loại nhớt và chu kỳ bảo dưỡng.
2018–nay
Bản 2.0 CVT / 2.0 CVT Premium (CKD)
Thông tin tham khảo
- Động cơ
- 2.0L 4B11 MIVEC I4 (143-145 PS / 196 Nm)
- Hộp số
- CVT INVECS-III
- Dung tích bình xăng
- 63.00 lít
- Mức tiêu hao kết hợp
- 7.50 L/100km
- Mức tiêu hao đô thị
- 9.50 L/100km
- Mức tiêu hao cao tốc
- 6.50 L/100km
- Loại nhớt
- 0W-20 / 5W-30 (API SN/SP, Mitsubishi Genuine)
- Dung tích nhớt
- 4.3 L (thay lọc)
- Chu kỳ thay nhớt
- 5.000-10.000 km hoặc 6-12 tháng
- Chu kỳ bảo dưỡng
- Bảo dưỡng mỗi 10.000 km / 6 tháng
Nguồn tham khảo
- mitsubishi-motors.com.vn
- oto.com.vn
- autofun.vn
2016–2017
Bản 2.0 CVT / 2.4 CVT (nhập khẩu Nhật)
Thông tin tham khảo
- Động cơ
- 2.0L 4B11 (145 PS/196 Nm) / 2.4L 4B12 (167 PS/222 Nm) MIVEC I4
- Hộp số
- CVT INVECS-III
- Dung tích bình xăng
- 60.00 lít
- Mức tiêu hao kết hợp
- 8.20 L/100km
- Mức tiêu hao đô thị
- 10.50 L/100km
- Mức tiêu hao cao tốc
- 7.00 L/100km
- Loại nhớt
- 0W-20 / 5W-30 (API SN, Mitsubishi Genuine)
- Dung tích nhớt
- 4.3 L (thay lọc)
- Chu kỳ thay nhớt
- 5.000-10.000 km hoặc 6-12 tháng
- Chu kỳ bảo dưỡng
- Bảo dưỡng mỗi 10.000 km / 6 tháng
Nguồn tham khảo
- thanhnien.vn
- vnmedia.vn
- oto.com.vn
Ghi chép và nhắc bảo dưỡng đúng chu kỳ cho xe của bạn
NoteDri tự điền thông số theo hãng · dòng · đời xe, nhắc thay nhớt và bảo dưỡng đúng hạn.
Bắt đầu ngay