NoteDri
Blog
M Mitsubishi

Mitsubishi Pajero Sport

Thông số kỹ thuật theo từng đời xe: dung tích bình xăng, mức tiêu hao, loại nhớt và chu kỳ bảo dưỡng.

2020–nay Bản 2.4 Diesel 4x2 AT / 4x4 AT Premium Thông tin tham khảo
Động cơ
2.4L 4N15 MIVEC Turbo Diesel I4 (181 PS / 430 Nm)
Hộp số
AT 8 cấp
Dung tích bình xăng
68.00 lít
Mức tiêu hao kết hợp
8.30 L/100km
Mức tiêu hao đô thị
10.20 L/100km
Mức tiêu hao cao tốc
7.00 L/100km
Loại nhớt
5W-30 (API CJ-4, Mitsubishi Genuine Diesel)
Dung tích nhớt
6.4 L (thay lọc)
Chu kỳ thay nhớt
5.000-10.000 km hoặc 6-12 tháng
Chu kỳ bảo dưỡng
Bảo dưỡng mỗi 10.000 km / 6 tháng

Nguồn tham khảo

  • mitsubishi-motors.com.vn
  • oto.com.vn
  • autopro.com.vn
2017–2019 Bản 2.4 Diesel / 3.0 Xăng V6 4x2/4x4 AT Thông tin tham khảo
Động cơ
2.4L 4N15 MIVEC Turbo Diesel (181 PS) / 3.0L 6B31 Xăng V6 (220 PS)
Hộp số
AT 8 cấp
Dung tích bình xăng
68.00 lít
Mức tiêu hao kết hợp
8.50 L/100km
Mức tiêu hao đô thị
10.50 L/100km
Mức tiêu hao cao tốc
7.20 L/100km
Loại nhớt
5W-30 / 5W-40 (API CJ-4, Mitsubishi Genuine Diesel)
Dung tích nhớt
6.4 L (thay lọc)
Chu kỳ thay nhớt
5.000-10.000 km hoặc 6-12 tháng
Chu kỳ bảo dưỡng
Bảo dưỡng mỗi 10.000 km / 6 tháng

Nguồn tham khảo

  • mitsubishi-motors.com.vn
  • oto.com.vn
  • auto-data.net
2009–2016 Bản 2.5 Diesel / 3.0 Xăng V6 4x2/4x4 Thông tin tham khảo
Động cơ
2.5L 4D56 Turbo Diesel (134-178 PS) / 3.0L 6B31 Xăng V6 (220 PS)
Hộp số
MT 5 cấp / AT 4-5 cấp INVECS-II
Dung tích bình xăng
70.00 lít
Mức tiêu hao kết hợp
9.00 L/100km
Mức tiêu hao đô thị
11.00 L/100km
Mức tiêu hao cao tốc
7.50 L/100km
Loại nhớt
5W-30 / 5W-40 (API CI-4, Mitsubishi Genuine Diesel)
Dung tích nhớt
6.4 L (thay lọc)
Chu kỳ thay nhớt
5.000-10.000 km hoặc 6-12 tháng
Chu kỳ bảo dưỡng
Bảo dưỡng mỗi 10.000 km / 6 tháng

Nguồn tham khảo

  • mitsubishi-motors.com.vn
  • auto365.vn
  • thanhnien.vn

Ghi chép và nhắc bảo dưỡng đúng chu kỳ cho xe của bạn

NoteDri tự điền thông số theo hãng · dòng · đời xe, nhắc thay nhớt và bảo dưỡng đúng hạn.

Bắt đầu ngay