M
Mitsubishi Triton
Thông số kỹ thuật theo từng đời xe: dung tích bình xăng, mức tiêu hao, loại nhớt và chu kỳ bảo dưỡng.
2024–nay
Bản GLX/GLS/Athlete/4x4 AT Premium
Thông tin tham khảo
- Động cơ
- 2.4L 4N16 MIVEC Turbo Diesel I4 (184-204 PS / 430-470 Nm)
- Hộp số
- MT 6 cấp / AT 6 cấp
- Dung tích bình xăng
- 75.00 lít
- Mức tiêu hao kết hợp
- 7.10 L/100km
- Mức tiêu hao đô thị
- 8.50 L/100km
- Mức tiêu hao cao tốc
- 6.20 L/100km
- Loại nhớt
- 5W-30 (API CJ-4/CK-4, Mitsubishi Genuine Diesel)
- Dung tích nhớt
- 6.0 L (thay lọc)
- Chu kỳ thay nhớt
- 5.000-10.000 km hoặc 6-12 tháng
- Chu kỳ bảo dưỡng
- Bảo dưỡng mỗi 10.000 km / 6 tháng
Nguồn tham khảo
- mitsubishi-motors.com.vn
- oto.com.vn
- autopro.com.vn
2019–2023
Bản GLX/GLS/Athlete/4x4 AT Premium
Thông tin tham khảo
- Động cơ
- 2.4L 4N15 MIVEC Turbo Diesel I4 (181 PS / 430 Nm)
- Hộp số
- MT 6 cấp / AT 6 cấp
- Dung tích bình xăng
- 75.00 lít
- Mức tiêu hao kết hợp
- 7.30 L/100km
- Mức tiêu hao đô thị
- 8.80 L/100km
- Mức tiêu hao cao tốc
- 6.30 L/100km
- Loại nhớt
- 5W-30 / 5W-40 (API CJ-4, Mitsubishi Genuine Diesel)
- Dung tích nhớt
- 6.0 L (thay lọc)
- Chu kỳ thay nhớt
- 5.000-10.000 km hoặc 6-12 tháng
- Chu kỳ bảo dưỡng
- Bảo dưỡng mỗi 10.000 km / 6 tháng
Nguồn tham khảo
- mitsubishi-motors.com.vn
- oto.com.vn
- autopro.com.vn
2015–2018
Bản GLX/GLS 4x2/4x4 MT/AT
Thông tin tham khảo
- Động cơ
- 2.5L 4D56 (136 PS) / 2.4L 4N15 MIVEC Turbo Diesel I4 (181 PS)
- Hộp số
- MT 6 cấp / AT 5 cấp
- Dung tích bình xăng
- 75.00 lít
- Mức tiêu hao kết hợp
- 7.50 L/100km
- Mức tiêu hao đô thị
- 9.00 L/100km
- Mức tiêu hao cao tốc
- 6.50 L/100km
- Loại nhớt
- 5W-30 / 5W-40 (API CI-4/CJ-4, Mitsubishi Genuine Diesel)
- Dung tích nhớt
- 6.0 L (thay lọc)
- Chu kỳ thay nhớt
- 5.000-10.000 km hoặc 6-12 tháng
- Chu kỳ bảo dưỡng
- Bảo dưỡng mỗi 10.000 km / 6 tháng
Nguồn tham khảo
- oto.com.vn
- auto-data.net
- danhgiaxe.com
2009–2014
Bản GLX/GLS 4x2/4x4 MT/AT (gen4)
Thông tin tham khảo
- Động cơ
- 2.5L 4D56 Common Rail Turbo Diesel I4 (136 PS / 314-350 Nm)
- Hộp số
- MT 5 cấp / AT 4 cấp
- Dung tích bình xăng
- 75.00 lít
- Mức tiêu hao kết hợp
- 9.30 L/100km
- Mức tiêu hao đô thị
- 11.00 L/100km
- Mức tiêu hao cao tốc
- 8.00 L/100km
- Loại nhớt
- 5W-30 / 5W-40 (API CI-4, Mitsubishi Genuine Diesel)
- Dung tích nhớt
- 6.0 L (thay lọc)
- Chu kỳ thay nhớt
- 5.000-10.000 km hoặc 6-12 tháng
- Chu kỳ bảo dưỡng
- Bảo dưỡng mỗi 10.000 km / 6 tháng
Nguồn tham khảo
- danhgiaxe.com
- dnlauto.vn
- en.wikipedia.org
Ghi chép và nhắc bảo dưỡng đúng chu kỳ cho xe của bạn
NoteDri tự điền thông số theo hãng · dòng · đời xe, nhắc thay nhớt và bảo dưỡng đúng hạn.
Bắt đầu ngay