NoteDri
Blog
M Mitsubishi

Mitsubishi Xpander

Thông số kỹ thuật theo từng đời xe: dung tích bình xăng, mức tiêu hao, loại nhớt và chu kỳ bảo dưỡng.

2022–nay Bản MT (số sàn) / AT 4 cấp / AT Premium Đã xác minh
Động cơ
1.5L 4A91 MIVEC I4 (105 PS / 141 Nm)
Hộp số
MT 5 cấp / AT 4 cấp INVECS-II
Dung tích bình xăng
45.00 lít
Mức tiêu hao kết hợp
6.20 L/100km
Mức tiêu hao đô thị
7.50 L/100km
Mức tiêu hao cao tốc
5.90 L/100km
Loại nhớt
0W-20 (API SN/SP, Mitsubishi Genuine)
Dung tích nhớt
3.8 L (thay lọc)
Chu kỳ thay nhớt
5.000-10.000 km hoặc 6-12 tháng
Chu kỳ bảo dưỡng
Bảo dưỡng mỗi 10.000 km / 6 tháng

Nguồn tham khảo

  • mitsubishi-motors.com.vn
  • carmudi.vn
  • xedoisong.vn
2018–2021 Bản MT (số sàn) / AT 4 cấp Thông tin tham khảo
Động cơ
1.5L 4A91 MIVEC I4 (105 PS / 141 Nm)
Hộp số
MT 5 cấp / AT 4 cấp INVECS-II
Dung tích bình xăng
45.00 lít
Mức tiêu hao kết hợp
7.00 L/100km
Mức tiêu hao đô thị
8.50 L/100km
Mức tiêu hao cao tốc
6.00 L/100km
Loại nhớt
0W-20 / 5W-30 (API SN, Mitsubishi Genuine)
Dung tích nhớt
3.8 L (thay lọc)
Chu kỳ thay nhớt
5.000-10.000 km hoặc 6-12 tháng
Chu kỳ bảo dưỡng
Bảo dưỡng mỗi 10.000 km / 6 tháng

Nguồn tham khảo

  • mitsubishi-motors.com.vn
  • oto.com.vn
  • vnexpress.net

Ghi chép và nhắc bảo dưỡng đúng chu kỳ cho xe của bạn

NoteDri tự điền thông số theo hãng · dòng · đời xe, nhắc thay nhớt và bảo dưỡng đúng hạn.

Bắt đầu ngay