N
Nissan Grand Livina
Thông số kỹ thuật theo từng đời xe: dung tích bình xăng, mức tiêu hao, loại nhớt và chu kỳ bảo dưỡng.
2010–2012
Bản 1.8 MT, 1.8 AT (7 chỗ)
Thông tin tham khảo
- Động cơ
- 1.8L MR18DE I4 DOHC CVTC, ~126 mã lực @5200, 174 Nm @4800
- Hộp số
- Số sàn 5 cấp (MT) / Tự động 4 cấp (AT), cầu trước
- Dung tích bình xăng
- 52.00 lít
- Mức tiêu hao kết hợp
- 7.40 L/100km
- Mức tiêu hao đô thị
- 9.20 L/100km
- Mức tiêu hao cao tốc
- 6.80 L/100km
- Loại nhớt
- 5W-30 (xăng, API SN trở lên)
- Dung tích nhớt
- Khoảng 3.4 L (kèm thay lọc)
- Chu kỳ thay nhớt
- 5.000-10.000 km hoặc 6 tháng
- Chu kỳ bảo dưỡng
- Bảo dưỡng định kỳ mỗi 5.000-10.000 km
Nguồn tham khảo
Ghi chép và nhắc bảo dưỡng đúng chu kỳ cho xe của bạn
NoteDri tự điền thông số theo hãng · dòng · đời xe, nhắc thay nhớt và bảo dưỡng đúng hạn.
Bắt đầu ngay