S
Skoda Kodiaq
Thông số kỹ thuật theo từng đời xe: dung tích bình xăng, mức tiêu hao, loại nhớt và chu kỳ bảo dưỡng.
2023–nay
2.0 TSI (190 mã lực) 4x4
Chưa xác minh - vui lòng kiểm tra thêm
- Động cơ
- 2.0L TSI tăng áp I4 (190 mã lực/320 Nm), dẫn động 4 bánh 4x4
- Hộp số
- Số tự động ly hợp kép 7 cấp (DSG)
- Dung tích bình xăng
- 58.00 lít
- Mức tiêu hao kết hợp
- 8.20 L/100km
- Mức tiêu hao đô thị
- 10.50 L/100km
- Mức tiêu hao cao tốc
- 6.80 L/100km
- Loại nhớt
- Dầu tổng hợp 5W-30 / 5W-40 (VW 504.00/508.00)
- Dung tích nhớt
- ~5.7L (kèm lọc)
- Chu kỳ thay nhớt
- 10.000-15.000 km hoặc 12 tháng
- Chu kỳ bảo dưỡng
- Bảo dưỡng định kỳ mỗi 15.000 km hoặc 12 tháng (cần xác minh)
Nguồn tham khảo
- Ước tính từ thông số Kodiaq toàn cầu (VW MQB)
- CẦN XÁC MINH theo bản VN.
Ghi chép và nhắc bảo dưỡng đúng chu kỳ cho xe của bạn
NoteDri tự điền thông số theo hãng · dòng · đời xe, nhắc thay nhớt và bảo dưỡng đúng hạn.
Bắt đầu ngay