S
Suzuki Ciaz
Thông số kỹ thuật theo từng đời xe: dung tích bình xăng, mức tiêu hao, loại nhớt và chu kỳ bảo dưỡng.
2020–nay
Bản 1.4 AT (facelift)
Thông tin tham khảo
- Động cơ
- K14B 1.4L 4 xi-lanh VVT, 91-92 mã lực @6000, 130 Nm @4400
- Hộp số
- Tự động 4 cấp (4AT)
- Dung tích bình xăng
- 42.00 lít
- Mức tiêu hao kết hợp
- 5.79 L/100km
- Mức tiêu hao đô thị
- 7.65 L/100km
- Mức tiêu hao cao tốc
- 4.72 L/100km
- Loại nhớt
- 0W-20 (hoặc 5W-30), API SN
- Dung tích nhớt
- ~3.1-3.3L (thay cả lọc)
- Chu kỳ thay nhớt
- 5.000-10.000 km
- Chu kỳ bảo dưỡng
- Mỗi 5.000 km hoặc 6 tháng
Nguồn tham khảo
2016–2019
Bản 1.4 AT
Thông tin tham khảo
- Động cơ
- K14B 1.4L 4 xi-lanh VVT, 92 mã lực @6000, 130 Nm @4400
- Hộp số
- Tự động 4 cấp (4AT)
- Dung tích bình xăng
- 42.00 lít
- Mức tiêu hao kết hợp
- 5.79 L/100km
- Mức tiêu hao đô thị
- 7.65 L/100km
- Mức tiêu hao cao tốc
- 4.72 L/100km
- Loại nhớt
- 0W-20 (hoặc 5W-30), API SN
- Dung tích nhớt
- ~3.1-3.3L (thay cả lọc)
- Chu kỳ thay nhớt
- 5.000-10.000 km
- Chu kỳ bảo dưỡng
- Mỗi 5.000 km hoặc 6 tháng
Nguồn tham khảo
Ghi chép và nhắc bảo dưỡng đúng chu kỳ cho xe của bạn
NoteDri tự điền thông số theo hãng · dòng · đời xe, nhắc thay nhớt và bảo dưỡng đúng hạn.
Bắt đầu ngay