S
Suzuki Ertiga
Thông số kỹ thuật theo từng đời xe: dung tích bình xăng, mức tiêu hao, loại nhớt và chu kỳ bảo dưỡng.
2022–nay
Bản MT/AT/Sport Hybrid (Smart Hybrid SHVS)
Hybrid
Đã xác minh
- Động cơ
- K15B 1.5L 4 xi-lanh + mild hybrid SHVS, 105 mã lực @6000, 138 Nm @4400
- Hộp số
- Số sàn 5 cấp (5MT) / Tự động 4 cấp (4AT)
- Dung tích bình xăng
- 45.00 lít
- Mức tiêu hao kết hợp
- 5.38 L/100km
- Mức tiêu hao đô thị
- 5.95 L/100km
- Mức tiêu hao cao tốc
- 5.05 L/100km
- Loại nhớt
- 0W-20, API SN/SP
- Dung tích nhớt
- ~3.1L (thay cả lọc)
- Chu kỳ thay nhớt
- 5.000-10.000 km
- Chu kỳ bảo dưỡng
- Mỗi 5.000 km hoặc 6 tháng
Nguồn tham khảo
2019–2021
Bản GL/GLX 1.5 (MT/AT, nhập Indonesia)
Thông tin tham khảo
- Động cơ
- K15B 1.5L 4 xi-lanh VVT, 105 mã lực @6000, 138 Nm @4400
- Hộp số
- Số sàn 5 cấp (5MT) / Tự động 4 cấp (4AT)
- Dung tích bình xăng
- 45.00 lít
- Mức tiêu hao kết hợp
- 5.95 L/100km
- Mức tiêu hao đô thị
- 7.20 L/100km
- Mức tiêu hao cao tốc
- 5.10 L/100km
- Loại nhớt
- 0W-20 (hoặc 5W-30), API SN
- Dung tích nhớt
- ~3.1L (thay cả lọc)
- Chu kỳ thay nhớt
- 5.000-10.000 km
- Chu kỳ bảo dưỡng
- Mỗi 5.000 km hoặc 6 tháng
Nguồn tham khảo
2015–2018
Bản GL/GLX 1.4 (MT/AT, nhập Indonesia)
Thông tin tham khảo
- Động cơ
- K14B 1.4L 4 xi-lanh VVT, 95 mã lực @6000, 130 Nm @4000
- Hộp số
- Số sàn 5 cấp (5MT) / Tự động 4 cấp (4AT)
- Dung tích bình xăng
- 45.00 lít
- Mức tiêu hao kết hợp
- 6.00 L/100km
- Mức tiêu hao đô thị
- 7.30 L/100km
- Mức tiêu hao cao tốc
- 5.40 L/100km
- Loại nhớt
- 0W-20 (hoặc 5W-30), API SN
- Dung tích nhớt
- ~3.1L (thay cả lọc)
- Chu kỳ thay nhớt
- 5.000-10.000 km
- Chu kỳ bảo dưỡng
- Mỗi 5.000 km hoặc 6 tháng
Nguồn tham khảo
Ghi chép và nhắc bảo dưỡng đúng chu kỳ cho xe của bạn
NoteDri tự điền thông số theo hãng · dòng · đời xe, nhắc thay nhớt và bảo dưỡng đúng hạn.
Bắt đầu ngay