NoteDri
Blog
T Toyota

Toyota Corolla Cross

Thông số kỹ thuật theo từng đời xe: dung tích bình xăng, mức tiêu hao, loại nhớt và chu kỳ bảo dưỡng.

2020–nay 1.8 HV (Hybrid) Hybrid Đã xác minh
Động cơ
1.8L 2ZR-FXE (98 PS/142 Nm) + mô-tơ điện 72 PS/163 Nm, hệ THS-II, tổng ~122 PS
Hộp số
e-CVT
Dung tích bình xăng
36.00 lít
Mức tiêu hao kết hợp
4.20 L/100km
Mức tiêu hao đô thị
3.70 L/100km
Mức tiêu hao cao tốc
4.50 L/100km
Loại nhớt
0W-16 hoặc 0W-20 (nhớt tổng hợp Toyota Genuine)
Dung tích nhớt
4.2 lít (kèm lọc)
Chu kỳ thay nhớt
10.000 km hoặc 12 tháng
Chu kỳ bảo dưỡng
Kiểm tra/đảo lốp mỗi 5.000 km; bảo dưỡng cấp 10.000 km
2020–nay 1.8G / 1.8V (xăng) và 1.8HV (Hybrid) - gen1 Hybrid Đã xác minh
Động cơ
Bản xăng: 1.8L 2ZR-FAE (138 PS/172 Nm). Bản HV: máy xăng 1.8 (98 PS/142 Nm) + mô-tơ điện 72 PS/163 Nm
Hộp số
CVT (xăng) / e-CVT (Hybrid)
Dung tích bình xăng
47.00 lít
Mức tiêu hao kết hợp
7.55 L/100km
Mức tiêu hao đô thị
10.00 L/100km
Mức tiêu hao cao tốc
6.00 L/100km
Loại nhớt
0W-20 (nhớt tổng hợp Toyota Genuine)
Dung tích nhớt
4.2 lít (kèm lọc)
Chu kỳ thay nhớt
10.000 km hoặc 12 tháng
Chu kỳ bảo dưỡng
Kiểm tra/đảo lốp mỗi 5.000 km; bảo dưỡng cấp 10.000 km

Ghi chép và nhắc bảo dưỡng đúng chu kỳ cho xe của bạn

NoteDri tự điền thông số theo hãng · dòng · đời xe, nhắc thay nhớt và bảo dưỡng đúng hạn.

Bắt đầu ngay