T
Toyota Fortuner
Thông số kỹ thuật theo từng đời xe: dung tích bình xăng, mức tiêu hao, loại nhớt và chu kỳ bảo dưỡng.
2017–nay
2.4G (dầu) / 2.7V (xăng) / 2.8V (dầu) / Legender - gen2 AN150/AN160
Đã xác minh
- Động cơ
- Dầu 2.4L 2GD-FTV (147 PS/400 Nm) hoặc 2.8L 1GD-FTV (177-201 PS/420-500 Nm); xăng 2.7L 2TR-FE (166 PS/245 Nm)
- Hộp số
- Số sàn 6 cấp (MT) hoặc tự động 6 cấp (AT)
- Dung tích bình xăng
- 80.00 lít
- Mức tiêu hao kết hợp
- 8.00 L/100km
- Mức tiêu hao đô thị
- 9.50 L/100km
- Mức tiêu hao cao tốc
- 6.80 L/100km
- Loại nhớt
- Máy dầu: 0W-30/5W-30 (Toyota Diesel, API CF-4+); máy xăng: 0W-20/5W-30
- Dung tích nhớt
- Máy dầu ~6.7 lít; máy xăng ~5.6 lít (kèm lọc)
- Chu kỳ thay nhớt
- 10.000 km hoặc 12 tháng (máy dầu nên 5.000-10.000 km)
- Chu kỳ bảo dưỡng
- Kiểm tra/đảo lốp mỗi 5.000 km; bảo dưỡng cấp 10.000 km
Nguồn tham khảo
2009–2016
2.5G (dầu) / 2.7V (xăng) - gen1 AN50/AN60
Thông tin tham khảo
- Động cơ
- Dầu 2.5L 2KD-FTV (102-144 PS/260-343 Nm) hoặc xăng 2.7L 2TR-FE (158 PS/241 Nm)
- Hộp số
- Số sàn 5 cấp (dầu) hoặc tự động 4 cấp (xăng)
- Dung tích bình xăng
- 65.00 lít
- Mức tiêu hao kết hợp
- 9.00 L/100km
- Mức tiêu hao đô thị
- 11.00 L/100km
- Mức tiêu hao cao tốc
- 7.50 L/100km
- Loại nhớt
- Máy dầu: 5W-30/15W-40 (API CF-4 trở lên); máy xăng: 0W-20/5W-30
- Dung tích nhớt
- Máy dầu ~6.7 lít; máy xăng ~5.6 lít (kèm lọc)
- Chu kỳ thay nhớt
- Máy dầu 5.000-10.000 km; máy xăng 10.000 km
- Chu kỳ bảo dưỡng
- Bảo dưỡng mỗi 5.000 km; cấp lớn 10.000 km
Nguồn tham khảo
Ghi chép và nhắc bảo dưỡng đúng chu kỳ cho xe của bạn
NoteDri tự điền thông số theo hãng · dòng · đời xe, nhắc thay nhớt và bảo dưỡng đúng hạn.
Bắt đầu ngay