T
Toyota Innova Cross
Thông số kỹ thuật theo từng đời xe: dung tích bình xăng, mức tiêu hao, loại nhớt và chu kỳ bảo dưỡng.
2023–nay
2.0 HEV (Hybrid)
Hybrid
Đã xác minh
- Động cơ
- 2.0L M20A-FXS (152 PS/188 Nm) + mô-tơ điện 113 PS/206 Nm, hệ THS-II, tổng ~186 PS
- Hộp số
- e-CVT
- Dung tích bình xăng
- 52.00 lít
- Mức tiêu hao kết hợp
- 4.35 L/100km
- Mức tiêu hao đô thị
- 4.00 L/100km
- Mức tiêu hao cao tốc
- 4.70 L/100km
- Loại nhớt
- 0W-16 hoặc 0W-20 (nhớt tổng hợp Toyota Genuine)
- Dung tích nhớt
- 4.2-4.5 lít (kèm lọc)
- Chu kỳ thay nhớt
- 10.000 km hoặc 12 tháng
- Chu kỳ bảo dưỡng
- Bảo dưỡng mỗi 5.000 km; cấp lớn 10.000 km
Nguồn tham khảo
2023–nay
2.0V (xăng) / 2.0 HEV (Hybrid) - gen3 (Zenix)
Hybrid
Đã xác minh
- Động cơ
- Bản xăng: 2.0L M20A-FKS Dynamic Force (172 PS/205 Nm). Bản HEV: 2.0L M20A-FXS (152 PS/188 Nm) + mô-tơ điện 113 PS/206 Nm, tổng ~186 PS
- Hộp số
- CVT (xăng) / e-CVT (Hybrid)
- Dung tích bình xăng
- 52.00 lít
- Mức tiêu hao kết hợp
- 7.20 L/100km
- Mức tiêu hao đô thị
- 8.50 L/100km
- Mức tiêu hao cao tốc
- 6.00 L/100km
- Loại nhớt
- 0W-16 hoặc 0W-20 (nhớt tổng hợp Toyota Genuine)
- Dung tích nhớt
- 4.2-4.5 lít (kèm lọc)
- Chu kỳ thay nhớt
- 10.000 km hoặc 12 tháng
- Chu kỳ bảo dưỡng
- Bảo dưỡng mỗi 5.000 km; cấp lớn 10.000 km
Nguồn tham khảo
Ghi chép và nhắc bảo dưỡng đúng chu kỳ cho xe của bạn
NoteDri tự điền thông số theo hãng · dòng · đời xe, nhắc thay nhớt và bảo dưỡng đúng hạn.
Bắt đầu ngay