NoteDri
Blog
T Toyota

Toyota Land Cruiser

Thông số kỹ thuật theo từng đời xe: dung tích bình xăng, mức tiêu hao, loại nhớt và chu kỳ bảo dưỡng.

2022–nay VX-R / GR Sport (gen12 J300/LC300) Đã xác minh
Động cơ
3.5L V6 8GR-FKS Twin-Turbo, 3445 cc, 409 PS @5200, 650 Nm @2000-3600
Hộp số
Tự động 10 cấp, dẫn động 4 bánh toàn thời gian
Dung tích bình xăng
93.00 lít
Mức tiêu hao kết hợp
12.55 L/100km
Mức tiêu hao đô thị
12.80 L/100km
Mức tiêu hao cao tốc
9.47 L/100km
Loại nhớt
0W-20 (nhớt tổng hợp Toyota Genuine)
Dung tích nhớt
~6.6 lít (kèm lọc)
Chu kỳ thay nhớt
10.000 km hoặc 12 tháng
Chu kỳ bảo dưỡng
Kiểm tra/đảo lốp mỗi 5.000 km; bảo dưỡng cấp 10.000 km
2016–2021 VX (gen11 J200/LC200 facelift) Thông tin tham khảo
Động cơ
4.6L V8 1UR-FE, 304-309 PS/439 Nm, DOHC Dual VVT-i
Hộp số
Tự động 8 cấp, dẫn động 4 bánh toàn thời gian
Dung tích bình xăng
93.00 lít
Mức tiêu hao kết hợp
13.50 L/100km
Mức tiêu hao đô thị
17.50 L/100km
Mức tiêu hao cao tốc
10.50 L/100km
Loại nhớt
0W-20 hoặc 5W-30 (nhớt tổng hợp Toyota)
Dung tích nhớt
~7.4 lít (kèm lọc)
Chu kỳ thay nhớt
10.000 km hoặc 6-12 tháng
Chu kỳ bảo dưỡng
Bảo dưỡng mỗi 5.000 km; cấp lớn 10.000 km

Nguồn tham khảo

2008–2015 VX (gen11 J200/LC200, V8 4.6/4.7) Thông tin tham khảo
Động cơ
4.7L V8 2UZ-FE (288 PS) rồi 4.6L V8 1UR-FE (304-309 PS/439 Nm) từ 2012
Hộp số
Tự động 5-6 cấp, dẫn động 4 bánh toàn thời gian
Dung tích bình xăng
93.00 lít
Mức tiêu hao kết hợp
13.40 L/100km
Mức tiêu hao đô thị
17.50 L/100km
Mức tiêu hao cao tốc
10.50 L/100km
Loại nhớt
0W-20 hoặc 5W-30 (nhớt tổng hợp Toyota)
Dung tích nhớt
~7.4 lít (kèm lọc)
Chu kỳ thay nhớt
10.000 km hoặc 6-12 tháng
Chu kỳ bảo dưỡng
Bảo dưỡng mỗi 5.000 km; cấp lớn 10.000 km

Nguồn tham khảo

Ghi chép và nhắc bảo dưỡng đúng chu kỳ cho xe của bạn

NoteDri tự điền thông số theo hãng · dòng · đời xe, nhắc thay nhớt và bảo dưỡng đúng hạn.

Bắt đầu ngay