T
Toyota Land Cruiser Prado
Thông số kỹ thuật theo từng đời xe: dung tích bình xăng, mức tiêu hao, loại nhớt và chu kỳ bảo dưỡng.
2024–nay
VX (gen5 J250, máy 2.4L Turbo)
Thông tin tham khảo
- Động cơ
- 2.4L T24A-FTS Turbo, 4 xy-lanh, ~278-326 PS/430-630 Nm (VN bản xăng ~278 PS)
- Hộp số
- Tự động 8 cấp, dẫn động 4 bánh toàn thời gian
- Dung tích bình xăng
- 80.00 lít
- Mức tiêu hao kết hợp
- 10.20 L/100km
- Mức tiêu hao đô thị
- 10.70 L/100km
- Mức tiêu hao cao tốc
- 9.40 L/100km
- Loại nhớt
- 0W-20 (nhớt tổng hợp Toyota Genuine)
- Dung tích nhớt
- ~5.7 lít (kèm lọc)
- Chu kỳ thay nhớt
- 10.000 km hoặc 12 tháng
- Chu kỳ bảo dưỡng
- Kiểm tra/đảo lốp mỗi 5.000 km; bảo dưỡng cấp 10.000 km
Nguồn tham khảo
2010–2023
TXL (gen4 J150, máy xăng 2.7L)
Đã xác minh
- Động cơ
- 2.7L 2TR-FE Dual VVT-i, 4 xy-lanh, 164 PS/246 Nm
- Hộp số
- Tự động 6 cấp, dẫn động 4 bánh toàn thời gian
- Dung tích bình xăng
- 87.00 lít
- Mức tiêu hao kết hợp
- 11.20 L/100km
- Mức tiêu hao đô thị
- 13.50 L/100km
- Mức tiêu hao cao tốc
- 9.50 L/100km
- Loại nhớt
- 0W-20 hoặc 5W-30 (nhớt tổng hợp Toyota)
- Dung tích nhớt
- ~5.7 lít (kèm lọc)
- Chu kỳ thay nhớt
- 10.000 km hoặc 6-12 tháng
- Chu kỳ bảo dưỡng
- Bảo dưỡng mỗi 5.000 km; cấp lớn 10.000 km
Nguồn tham khảo
Ghi chép và nhắc bảo dưỡng đúng chu kỳ cho xe của bạn
NoteDri tự điền thông số theo hãng · dòng · đời xe, nhắc thay nhớt và bảo dưỡng đúng hạn.
Bắt đầu ngay