NoteDri
Blog
T Toyota

Toyota Wigo

Thông số kỹ thuật theo từng đời xe: dung tích bình xăng, mức tiêu hao, loại nhớt và chu kỳ bảo dưỡng.

2023–nay 1.2G MT / 1.2G CVT (gen2) Thông tin tham khảo
Động cơ
1.2L WA-VE Dual VVT-i, 3 xy-lanh, 87 PS/108 Nm
Hộp số
Số sàn 5 cấp (MT) hoặc D-CVT (tự động vô cấp)
Dung tích bình xăng
33.00 lít
Mức tiêu hao kết hợp
6.10 L/100km
Mức tiêu hao đô thị
7.00 L/100km
Mức tiêu hao cao tốc
4.80 L/100km
Loại nhớt
0W-20 (nhớt tổng hợp Toyota Genuine)
Dung tích nhớt
3.0 lít (kèm lọc)
Chu kỳ thay nhớt
10.000 km hoặc 12 tháng
Chu kỳ bảo dưỡng
Bảo dưỡng mỗi 5.000 km; cấp lớn 10.000 km
2018–2021 1.2G / 1.2E (gen1) Thông tin tham khảo
Động cơ
1.2L 3NR-VE Dual VVT-i, 4 xy-lanh, 86 PS/108 Nm
Hộp số
Số sàn 5 cấp (MT) hoặc tự động 4 cấp (AT)
Dung tích bình xăng
33.00 lít
Mức tiêu hao kết hợp
5.50 L/100km
Mức tiêu hao đô thị
6.50 L/100km
Mức tiêu hao cao tốc
4.50 L/100km
Loại nhớt
0W-20 hoặc 5W-30 (nhớt tổng hợp Toyota)
Dung tích nhớt
3.0 lít (kèm lọc)
Chu kỳ thay nhớt
10.000 km hoặc 6-12 tháng
Chu kỳ bảo dưỡng
Bảo dưỡng mỗi 5.000 km; cấp lớn 10.000 km

Nguồn tham khảo

Ghi chép và nhắc bảo dưỡng đúng chu kỳ cho xe của bạn

NoteDri tự điền thông số theo hãng · dòng · đời xe, nhắc thay nhớt và bảo dưỡng đúng hạn.

Bắt đầu ngay