T
Toyota Yaris Cross
Thông số kỹ thuật theo từng đời xe: dung tích bình xăng, mức tiêu hao, loại nhớt và chu kỳ bảo dưỡng.
2023–nay
1.5 HEV (Hybrid)
Hybrid
Thông tin tham khảo
- Động cơ
- 1.5L 2NR-VEX (91 PS) + mô-tơ điện 80 PS, hệ THS-II, tổng ~116 PS
- Hộp số
- e-CVT
- Dung tích bình xăng
- 36.00 lít
- Mức tiêu hao kết hợp
- 4.50 L/100km
- Mức tiêu hao đô thị
- 4.00 L/100km
- Mức tiêu hao cao tốc
- 4.80 L/100km
- Loại nhớt
- 0W-16 hoặc 0W-20 (nhớt tổng hợp Toyota Genuine)
- Dung tích nhớt
- 3.4 lít (kèm lọc)
- Chu kỳ thay nhớt
- 10.000 km hoặc 12 tháng
- Chu kỳ bảo dưỡng
- Bảo dưỡng mỗi 5.000 km; cấp lớn 10.000 km
Nguồn tham khảo
2023–nay
1.5G (xăng, mã DG10) / 1.5HEV (Hybrid)
Hybrid
Thông tin tham khảo
- Động cơ
- Bản xăng: 1.5L 2NR-VE Dual VVT-i (106 PS/138 Nm). Bản HEV: 1.5L 2NR-VEX + mô-tơ điện, tổng ~116 PS
- Hộp số
- CVT (xăng) / e-CVT (Hybrid)
- Dung tích bình xăng
- 42.00 lít
- Mức tiêu hao kết hợp
- 6.20 L/100km
- Mức tiêu hao đô thị
- 7.20 L/100km
- Mức tiêu hao cao tốc
- 5.30 L/100km
- Loại nhớt
- 0W-20 (nhớt tổng hợp Toyota Genuine)
- Dung tích nhớt
- 3.4 lít (kèm lọc)
- Chu kỳ thay nhớt
- 10.000 km hoặc 12 tháng
- Chu kỳ bảo dưỡng
- Bảo dưỡng mỗi 5.000 km; cấp lớn 10.000 km
Nguồn tham khảo
Ghi chép và nhắc bảo dưỡng đúng chu kỳ cho xe của bạn
NoteDri tự điền thông số theo hãng · dòng · đời xe, nhắc thay nhớt và bảo dưỡng đúng hạn.
Bắt đầu ngay