V
VinFast Fadil
Thông số kỹ thuật theo từng đời xe: dung tích bình xăng, mức tiêu hao, loại nhớt và chu kỳ bảo dưỡng.
2019–2022
Bản Tiêu chuẩn / Nâng cao / Cao cấp
Đã xác minh
- Động cơ
- 1.4L (1399cc) 4 xy-lanh DOHC hút khí tự nhiên, 98-99 mã lực @6200rpm, 128 Nm @4400rpm (nền tảng Opel Karl/Chevrolet Spark GM)
- Hộp số
- Tự động vô cấp CVT (dẫn động cầu trước FWD)
- Dung tích bình xăng
- 32.00 lít
- Mức tiêu hao kết hợp
- 5.85 L/100km
- Mức tiêu hao đô thị
- 7.11 L/100km
- Mức tiêu hao cao tốc
- 5.11 L/100km
- Loại nhớt
- 5W-30 tổng hợp (API SN trở lên)
- Dung tích nhớt
- ~4.0 lít
- Chu kỳ thay nhớt
- 5.000 km hoặc 6 tháng (lần đầu 3.000 km), tối đa 10.000 km
- Chu kỳ bảo dưỡng
- Bảo dưỡng định kỳ mỗi 5.000 km hoặc 6 tháng
Nguồn tham khảo
Ghi chép và nhắc bảo dưỡng đúng chu kỳ cho xe của bạn
NoteDri tự điền thông số theo hãng · dòng · đời xe, nhắc thay nhớt và bảo dưỡng đúng hạn.
Bắt đầu ngay