H
Hyundai Creta
Specifications by generation: fuel tank capacity, consumption, oil type, and maintenance intervals.
2022–nay
Bản 1.5 CVT Tiêu chuẩn / 1.5 IVT Đặc biệt / 1.5 Cao cấp (facelift 2024)
Verified
- Engine
- Smartstream 1.5L MPI 4 xy-lanh hút khí tự nhiên (115 mã lực @ 6.300 v/p, 144 Nm @ 4.500 v/p)
- Transmission
- Tự động vô cấp thông minh (IVT/CVT)
- Fuel tank capacity
- 50.00 lít
- Combined consumption
- 6.10 L/100km
- City consumption
- 7.50 L/100km
- Highway consumption
- 5.30 L/100km
- Oil type
- 5W-30 (Smartstream)
- Oil capacity
- ~3.6L (kèm lọc)
- Oil change interval
- 5.000 km hoặc 6 tháng
- Maintenance interval
- Bảo dưỡng định kỳ mỗi 5.000 km
Reference source
2015–2017
Bản 1.6 GAS (xăng) AT/MT (nhập khẩu, số lượng hạn chế)
Unverified - please double-check
- Engine
- Gamma II 1.6L MPI Dual VTVT (123 mã lực @ 6.400 v/p, 151 Nm @ 4.850 v/p)
- Transmission
- Số sàn 6 cấp (6MT) / Tự động 6 cấp (6AT)
- Fuel tank capacity
- 55.00 lít
- Combined consumption
- 7.00 L/100km
- City consumption
- 8.50 L/100km
- Highway consumption
- 5.50 L/100km
- Oil type
- 5W-30 hoặc 5W-40 (API SM/SN)
- Oil capacity
- ~3.6L (kèm lọc)
- Oil change interval
- 5.000 km hoặc 6 tháng
- Maintenance interval
- Bảo dưỡng định kỳ mỗi 5.000 km
Reference source
Log and get reminded about your vehicle's maintenance schedule
NoteDri auto-fills specs by make, model and generation, and reminds you when oil changes and maintenance are due.
Get started