NoteDri
Blog
H Hyundai

Hyundai Tucson

Specifications by generation: fuel tank capacity, consumption, oil type, and maintenance intervals.

2022–nay Bản 2.0 xăng Tiêu chuẩn / 2.0 xăng Đặc biệt / 1.6 Turbo / 2.0 Dầu Đặc biệt Verified
Engine
Smartstream G2.0 xăng (156 mã lực, 192 Nm) / Smartstream 1.6L T-GDi (177 mã lực, 265 Nm) / Smartstream D2.0 CRDi dầu (185 mã lực, 400-416 Nm)
Transmission
Tự động 6 cấp (6AT) cho 2.0 xăng & 2.0 dầu; tự động ly hợp kép 7 cấp (7DCT) cho 1.6 Turbo
Fuel tank capacity
54.00 lít
Combined consumption
7.30 L/100km
City consumption
9.50 L/100km
Highway consumption
6.00 L/100km
Oil type
5W-30 (xăng/turbo) / 5W-30 ACEA C2/C3 (dầu CRDi)
Oil capacity
~4.5L xăng / ~6L dầu (kèm lọc)
Oil change interval
5.000 km hoặc 6 tháng
Maintenance interval
Bảo dưỡng định kỳ mỗi 5.000 km
2015–2018 Bản 2.0 xăng MT/AT, 2.0 CRDi dầu, 1.6 T-GDi Reference info
Engine
Nu 2.0L MPI xăng (155 mã lực, 192 Nm) / R 2.0L CRDi dầu eVGT (185 mã lực, 400 Nm) / 1.6L T-GDi (177 mã lực, 265 Nm)
Transmission
Tự động 6 cấp (6AT) cho 2.0; tự động ly hợp kép 7 cấp (7DCT) cho 1.6 Turbo
Fuel tank capacity
62.00 lít
Combined consumption
7.50 L/100km
City consumption
9.50 L/100km
Highway consumption
6.00 L/100km
Oil type
5W-30 (xăng) / 5W-30 ACEA C2/C3 (dầu CRDi)
Oil capacity
~4.5L xăng / ~6L dầu (kèm lọc)
Oil change interval
5.000 km hoặc 6 tháng (xăng); dầu CRDi 5.000-10.000 km
Maintenance interval
Bảo dưỡng định kỳ mỗi 5.000 km

Log and get reminded about your vehicle's maintenance schedule

NoteDri auto-fills specs by make, model and generation, and reminds you when oil changes and maintenance are due.

Get started