K
Kia Cerato / K3
Specifications by generation: fuel tank capacity, consumption, oil type, and maintenance intervals.
2021–nay
Bản 1.6 MT/Deluxe/Luxury, 2.0 Premium (facelift K3 từ 2022)
Reference info
- Engine
- 1.6L Gamma MPI (128 mã lực) hoặc 2.0L Nu MPI (152 mã lực)
- Transmission
- Số sàn 6 cấp / Tự động 6 cấp
- Fuel tank capacity
- 50.00 lít
- Combined consumption
- 7.00 L/100km
- City consumption
- 9.20 L/100km
- Highway consumption
- 5.70 L/100km
- Oil type
- 5W-30 (API SN)
- Oil capacity
- 4.0 L
- Oil change interval
- 5.000-10.000 km
- Maintenance interval
- Bảo dưỡng định kỳ mỗi 5.000 km hoặc 6 tháng
Reference source
2018–2021
Bản 1.6 MT/AT Deluxe/Luxury, 2.0 Premium
Verified
- Engine
- 1.6L Gamma MPI (128 mã lực, 155 Nm) hoặc 2.0L Nu/G4NH MPI (152 mã lực, 192 Nm)
- Transmission
- Số sàn 6 cấp / Tự động 6 cấp
- Fuel tank capacity
- 50.00 lít
- Combined consumption
- 7.00 L/100km
- City consumption
- 9.20 L/100km
- Highway consumption
- 5.70 L/100km
- Oil type
- 5W-30 (API SN)
- Oil capacity
- 4.0 L
- Oil change interval
- 5.000-10.000 km
- Maintenance interval
- Bảo dưỡng định kỳ mỗi 5.000 km hoặc 6 tháng
Reference source
2013–2018
Bản 1.6 MT/AT, 2.0 AT
Reference info
- Engine
- 1.6L Gamma GDI/MPI (130 mã lực) hoặc 2.0L Nu MPI (150 mã lực)
- Transmission
- Số sàn 6 cấp / Tự động 6 cấp
- Fuel tank capacity
- 50.00 lít
- Combined consumption
- 6.80 L/100km
- City consumption
- 9.00 L/100km
- Highway consumption
- 5.60 L/100km
- Oil type
- 5W-30 (API SN)
- Oil capacity
- 4.0 L
- Oil change interval
- 5.000-10.000 km
- Maintenance interval
- Bảo dưỡng định kỳ mỗi 5.000 km hoặc 6 tháng
Reference source
2009–2013
Forte/Cerato bản 1.6 MT/AT (SX/EX), 2.0 AT, Koup 2 cửa
Reference info
- Engine
- 1.6L Gamma MPI (124-140 mã lực, 156-167 Nm) hoặc 2.0L Nu/Theta MPI (156-159 mã lực, 194 Nm)
- Transmission
- Số sàn 5 cấp / Tự động 4 cấp (đời đầu) hoặc 6 cấp (từ 2011)
- Fuel tank capacity
- 52.00 lít
- Combined consumption
- 7.00 L/100km
- City consumption
- 9.20 L/100km
- Highway consumption
- 5.60 L/100km
- Oil type
- 5W-30 (API SM/SN)
- Oil capacity
- 4.0 L
- Oil change interval
- 5.000-10.000 km
- Maintenance interval
- Bảo dưỡng định kỳ mỗi 5.000 km hoặc 6 tháng
Reference source
Log and get reminded about your vehicle's maintenance schedule
NoteDri auto-fills specs by make, model and generation, and reminds you when oil changes and maintenance are due.
Get started